Nghĩa tiếng Việt
- Sai, không đúng cách.DEN-VI Dict
- Không đúng đắn, không nghiêm túc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke incorrectly during the meeting.
-
He left incorrectly after lunch.
/ˌɪnkəˈrɛktli/
incorrectly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sai, không đúng cách; Không đúng đắn, không nghiêm túc.
She spoke incorrectly during the meeting.
He left incorrectly after lunch.