Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.danh từEN-VI Dict
- Sự không đứng đắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer's incorrectness cost him the point.
-
His incorrectness in class made the teacher sigh.
/ˌɪnkəˈrektnəs/
incorrectness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai; Sự không đứng đắn.
The answer's incorrectness cost him the point.
His incorrectness in class made the teacher sigh.