Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tăng, cái làm tăng.danh từEN-VI Dict
- Măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A new policy was a strong increaser of sales.
-
We used an increaser to join the pipes.