Nghĩa tiếng Việt
- Ngày càng tăng, tăng dần.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của increase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Costs are increasing every month.
-
The price is increasing quickly.
/ɪnˈkriːsɪŋ/
increasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày càng tăng, tăng dần; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của increase.
Costs are increasing every month.
The price is increasing quickly.