TanroDictionary

increment

/ˈɪŋkrəmənt/

Anh
0

increment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên; Tiền lãi, tiền lời; Lượng gia, số gia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền lãi, tiền lời.danh từEN-VI Dict
  3. Lượng gia, số gia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree showed a small increment this year.

  2. They earned an increment from their savings.

  3. There was a small increment in the price.

  4. increment of a function

    lượng gia của một hàm