TanroDictionary

incrustation

/ˌɪnkrʌˈsteɪʃn/

Anh
0

incrustation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc... ); Sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng; Vảy cứng (ngoài vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng.danh từEN-VI Dict
  3. Vảy cứng (ngoài vết thương).danh từEN-VI Dict
  4. Lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự nhiễm thành thói quen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box had silver incrustation on the lid.

  2. A hard incrustation covered the old pan.

  3. The doctor removed the incrustation from the wound.

  4. The wall had a marble incrustation near the door.

  5. His joking became an incrustation of habit.