Nghĩa tiếng Việt
- Sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report led to his quick inculpation.
/ɪnˌkəlˈpeɪʃən/
inculpation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ.
The report led to his quick inculpation.