Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incur.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Avoiding late fees means not incurring extra costs.
/ɪnkˈɜːrɪŋ/
incurring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incur.
Avoiding late fees means not incurring extra costs.