Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Sự chảy vào (nước biển... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reported an incursion into the village.
-
The incursion of seawater changed the soil.