TanroDictionary

incursion

/ɪnˈkɜːʃn/

Anh
0

incursion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ; Sự chảy vào (nước biển... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chảy vào (nước biển... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reported an incursion into the village.

  2. The incursion of seawater changed the soil.