TanroDictionary

incuse

/ɪnˈkjuːz/

Anh
0

incuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền... ); Dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền... ); Rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền... ).tính từEN-VI Dict
  2. Dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền... ).danh từEN-VI Dict
  3. Rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coin had an incuse mark on one side.

  2. The ancient coin showed a small incuse.

  3. The artist will incuse the image into metal.