TanroDictionary

indebted

/ɪnˈdetɪd/

Anh
0

indebted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc nợ; Mang ơn, đội ơn, hàm ơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc nợ.tính từEN-VI Dict
  2. Mang ơn, đội ơn, hàm ơn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am deeply indebted to my parents for everything.

  2. I am greatly indebted to you for your kindness.

  3. to be indebted to someone

    mắc nợ ai

  4. I am greatly indebted to you for your kindness

    tôi rất đội ơn lòng tốt của ông