Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép.danh từEN-VI Dict
- Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke crossed a line into indecency.
-
She saw the indecency yesterday.