Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note's indecipherabiliti made reading hard.
/ˌɪndɪspɪbrəˈhɪpɪtli/
indecipherability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được.
The note's indecipherabiliti made reading hard.