Nghĩa tiếng Việt
- Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự.danh từEN-VI Dict
- Hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the indecorum on the desk.