TanroDictionary

indeed

/ɪnˈdiːd/

Anh
0

indeed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là; Thực vậy ư, thế à, vậy à, thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là.DEN-VI Dict
  2. Thực vậy ư, thế à, vậy à, thế.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was indeed very glad to hear the news.

  2. he spoke to me about you indeed - Oh, indeed!

  3. I was indeed very glad to hear the news

    tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy

  4. thank you very much indeed

    thực rất cảm ơn ông

  5. he is, indeed a clever man

    anh ta quả thực là một người thông minh