Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bênh vực được, không thể tha thứ được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her choice was indefensibli after the mistake.
/ˌɪndɪfˈɛnsəbli/
indefensibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bênh vực được, không thể tha thứ được.
Her choice was indefensibli after the mistake.