Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chứng minh được, tính không giải thích được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem's indemonstrabiliti left everyone guessing.
/ˌɪndəmprənˈtɪstəbliːt/
indemonstrability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không chứng minh được, tính không giải thích được.
The problem's indemonstrabiliti left everyone guessing.