Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is indenting the paragraph.
/ɪnˈdentɪŋ/
indenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indent.
She is indenting the paragraph.