TanroDictionary

indention

/ɪnˈdɛntʃən/

Anh
0

indention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add an indention before the first paragraph.