TanroDictionary

indetermination

/ˈɪndɪˌtɜːmnəʃən/

Anh
0

indetermination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô định, tính vô hạn; Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ; Tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô định, tính vô hạn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan's indetermination made action slow.

  2. There was indetermination in her reply.

  3. His indetermination kept him from deciding.