TanroDictionary

indic

/ˈɪndɪk/

Anh
0

indic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ; Thuộc ngành ấn của hệ ấn Âu; Ngành ấn của hệ ấn Âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc ngành ấn của hệ ấn Âu.tính từEN-VI Dict
  3. Ngành ấn của hệ ấn Âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book includes an indic word list.

  2. This indic script is hard to read.

  3. Linguists studied an old indic.