Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.tính từEN-VI Dict
- Thuộc ngành ấn của hệ ấn Âu.tính từEN-VI Dict
- Ngành ấn của hệ ấn Âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book includes an indic word list.
-
This indic script is hard to read.
-
Linguists studied an old indic.