Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của indicateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He indicated his choice with a short note.
/ˈɪndɪkeɪtɪd/
indicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của indicate.
He indicated his choice with a short note.