TanroDictionary

indicator

/ˈɪndɪkeɪtə(r)/

Anh
0

indicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ; Cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ; Chất chỉ thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Chất chỉ thị.danh từEN-VI Dict
  4. Vật chỉ thị, cây chỉ thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The indicator shows the battery level.

  2. Check the altitude indicator before we start flying.

  3. Litmus is a common indicator in science.

  4. The bird is an indicator of clean water.

  5. altitude indicator

    cái chỉ độ cao