TanroDictionary

indifference

/ɪnˈdɪfrəns/

Anh
0

indifference là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan; Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị; Sự không quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không quan trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His indifference hurt her feelings.

  2. The judge showed indifference and stayed neutral.

  3. His indifference to the news surprised everyone.

  4. a matter of indifference

    vấn đề không quan trọng