Nghĩa tiếng Việt
- Không tiêu, chưa tiêu.tính từEN-VI Dict
- Chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc.tính từEN-VI Dict
- Hỗn độn, lộn xộn.tính từEN-VI Dict
- Không có hình dáng, không có hình thù gì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy meal left him indigested.
-
His indigested notes made little sense.
-
The room held indigested papers and books.
-
The shape was still indigested clay.