TanroDictionary

indigested

/ˌɪnˌdɑɪˈdʒɛstəd/

Anh
0

indigested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu, chưa tiêu; Chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc; Hỗn độn, lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiêu, chưa tiêu.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc.tính từEN-VI Dict
  3. Hỗn độn, lộn xộn.tính từEN-VI Dict
  4. Không có hình dáng, không có hình thù gì.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy meal left him indigested.

  2. His indigested notes made little sense.

  3. The room held indigested papers and books.

  4. The shape was still indigested clay.