Nghĩa tiếng Việt
- Gián tiếp.tính từEN-VI Dict
- Không thẳng, quanh co.tính từEN-VI Dict
- Không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me an indirect reply.
-
We took an indirect road home.
-
They were involved in indirect dealing.
-
an indirect reply
câu trả lời gián tiếp
-
an indirect result
kết quả gián tiếp