TanroDictionary

indisposedness

/ˌɪndɪˈspəʊzdnəs/

Anh
0

indisposedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì); Sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì); Sự khó ở, sự se mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
  3. Sự khó ở, sự se mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His indisposedness toward the task was obvious.

  2. Her indisposedness delayed the whole project.

  3. He missed class because of indisposedness.