Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chia được, không thể phân phối được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rare book is indistributable in this market.
/ˌɪndɪˈstrɪbjətəbəl/
indistributable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chia được, không thể phân phối được.
That rare book is indistributable in this market.