Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác, người thảo, người viết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inditer wrote a short poem.
/ɪnˈdɑɪtɜː/
inditer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác, người thảo, người viết.
The inditer wrote a short poem.