Nghĩa tiếng Việt
- Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.danh từEN-VI Dict
- Sự định rõ, sự chỉ rõ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape supports individualization for each user.
-
The tag provides quick individualization of each box.