TanroDictionary

individualization

/ˌɪndɪvɪdʒuəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

individualization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính; Sự định rõ, sự chỉ rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.danh từEN-VI Dict
  2. Sự định rõ, sự chỉ rõ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape supports individualization for each user.

  2. The tag provides quick individualization of each box.