TanroDictionary

individualize

/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəlaɪz/

Anh
0

individualize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tính hoá, cho một cá tính; Định rõ, chỉ rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tính hoá, cho một cá tính.động từEN-VI Dict
  2. Định rõ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher can individualize each lesson.

  2. Please individualize the report by name.