Nghĩa tiếng Việt
- Cá tính hoá, cho một cá tính.động từEN-VI Dict
- Định rõ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher can individualize each lesson.
-
Please individualize the report by name.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəlaɪz/
individualize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tính hoá, cho một cá tính; Định rõ, chỉ rõ.
The teacher can individualize each lesson.
Please individualize the report by name.