Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished individually and left.
/ˌɪndəˈvɪdʒwəlli/
individually là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.
The team finished individually and left.