TanroDictionary

indocility

/ɪnˈdɔːsəlaɪti/

Anh
0

indocility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A indocility helped the team.