TanroDictionary

indoctrination

/ɪnˌdɒktrɪˈneɪʃn/

Anh
0

indoctrination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo; Điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class felt like indoctrination to some students.

  2. The lesson became indoctrination for the group.