TanroDictionary

indrawn

/ˌɪnˈdrɔːn/

Anh
0

indrawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu mình vào trong (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu mình vào trong (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her indrawn face showed quiet worry.