Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was indubitable that the sun was rising.
/ˌɪnˈduːbətəbəl/
indubitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ.
It was indubitable that the sun was rising.