Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của induce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell is inducing a strong memory.
/ɪnˈdjuːsɪŋ/
inducing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của induce.
The smell is inducing a strong memory.