TanroDictionary

inductor

/ɪnˈdəktɜː/

Anh
0

inductor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư); Phần cảm điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư).danh từEN-VI Dict
  2. Phần cảm điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inductor welcomed the new minister warmly.

  2. A strong inductor helps create the current.