TanroDictionary

induration

/ˌɪndəˈreɪʃən/

Anh
0

induration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cứng, sự trở nên cứng; Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cứng, sự trở nên cứng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The induration made the skin feel hard.

  2. Years of anger caused his induration.