Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cứng, sự trở nên cứng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The induration made the skin feel hard.
-
Years of anger caused his induration.