Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A calm purpose indwells in her work.
/ɪnˈdwɛl/
indwell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực... ).
A calm purpose indwells in her work.