Nghĩa tiếng Việt
- Không tả được, không nói lên được.tính từEN-VI Dict
- Không thể nói ra được, huý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt an ineffable joy at the news.
-
The moment was ineffable and deeply moving.
/ɪnˈefəbl/
ineffable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tả được, không nói lên được; Không thể nói ra được, huý.
She felt an ineffable joy at the news.
The moment was ineffable and deeply moving.