Nghĩa tiếng Việt
- Không trừ tiệt được, thâm căn cố đế.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
That habit was ineradicabli after years of practice.
/ˌɪnəəˈdækəbəlli/
ineradicably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trừ tiệt được, thâm căn cố đế.
That habit was ineradicabli after years of practice.