Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thoát được, không tránh được.tính từEN-VI Dict
- Không thể lờ đi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test was an inescapable challenge.
-
The facts are inescapable now.
/ˌɪnɪˈskeɪpəbl/
inescapable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thoát được, không tránh được; Không thể lờ đi được.
The test was an inescapable challenge.
The facts are inescapable now.