Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.danh từEN-VI Dict
- Lúc còn trứng nước.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ vị thành niên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby is still in infancy.
-
The project is in its infancy.
-
His ideas were in their infancy.