TanroDictionary

infancy

/ˈɪnfənsi/

Anh
0

infancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu; Lúc còn trứng nước; Thời kỳ vị thành niên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.danh từEN-VI Dict
  2. Lúc còn trứng nước.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ vị thành niên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby is still in infancy.

  2. The project is in its infancy.

  3. His ideas were in their infancy.