Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy ra, sự luận ra.danh từEN-VI Dict
- Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made an inference from the clues.
-
His inference was correct this time.
/ˈɪnfərəns/
inference là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra; Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.
She made an inference from the clues.
His inference was correct this time.