Nghĩa tiếng Việt
- Địa ngục; ở địa ngục.tính từEN-VI Dict
- Quỷ quái.tính từEN-VI Dict
- Ghê gớm; trời đánh thánh vật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infernal heat made sleep hard.
-
That infernal machine keeps breaking.
-
This infernal noise will not stop.