TanroDictionary

inflammable

/ɪnˈflæməbl/

Anh
0

inflammable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ cháy; Dễ bị khích động; Chất dễ cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ cháy.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ bị khích động.tính từEN-VI Dict
  3. Chất dễ cháy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the paint away from anything inflammable.

  2. He became inflammable after the bad news.

  3. Store the inflammable away from heat.