TanroDictionary

inflected

/ɪnˈflɛktəd/

Anh
0

inflected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inflect; Có nhiều biến tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inflectđộng từEN-VI Dict
  2. Có nhiều biến tố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He inflected the verb correctly in class.

  2. The inflected language has many endings.