Nghĩa tiếng Việt
- Không bẻ gây được; không gây được.tính từEN-VI Dict
- Không thể vi phạm được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass was infrangible in his hands.
-
Their promise felt infrangible to both sides.
/ˌɪnˈfrændʒəbəl/
infrangible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bẻ gây được; không gây được; Không thể vi phạm được.
The glass was infrangible in his hands.
Their promise felt infrangible to both sides.