TanroDictionary

infusing

/ɪnfjˈuːzɪŋ/

Anh
0

infusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is infusing the tea with mint.