Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is infusing the tea with mint.
/ɪnfjˈuːzɪŋ/
infusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuse.
She is infusing the tea with mint.